athlete

[Mỹ]/ˈæθliːt/
[Anh]/ˈæθliːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vận động viên, người có khả năng trong thể thao
Word Forms
số nhiềuathletes

Cụm từ & Cách kết hợp

professional athlete

vận động viên chuyên nghiệp

competitive athlete

vận động viên cạnh tranh

elite athlete

vận động viên ưu tú

Olympic athlete

vận động viên Olympic

student athlete

vận động viên học sinh

amateur athlete

vận động viên nghiệp dư

Câu ví dụ

an athlete in excellent shape.

một vận động viên có thể trạng tuyệt vời.

an athlete in tiptop condition.

một vận động viên trong tình trạng tuyệt vời.

the athlete's coach counselled caution.

huấn luyện viên của vận động viên khuyên nên thận trọng.

the most medalled athlete in Britain.

vận động viên đoạt nhiều huy chương nhất ở Anh.

athlete's foot is a painful and uncomfortable condition.

bệnh chân tay vận động viên là một tình trạng đau đớn và khó chịu.

She is a better athlete than I.

Cô ấy là một vận động viên giỏi hơn tôi.

a woman athlete; a woman electrician.

một vận động viên nữ; một thợ điện nữ.

The athlete has a powerful physique.

Vận động viên có một vóc dáng khỏe mạnh.

poor health, a disadvantage to an athlete;

sức khỏe kém, bất lợi cho một vận động viên;

Great Olympic athletes have become legendary.

Những vận động viên Olympic vĩ đại đã trở thành huyền thoại.

an athlete whose skill fell far short of expectations.

một vận động viên mà kỹ năng của người đó không đạt được như mong đợi.

the feasibility of screening athletes for cardiac disease.

tính khả thi của việc sàng lọc các vận động viên để phát hiện bệnh tim mạch.

do athletes overtax their hearts?.

các vận động viên có tập luyện quá sức không?

the clothing is patterned on athletes' wear.

quần áo được thiết kế theo kiểu dáng của trang phục thể thao.

the athletes were vying for a place in the British team.

các vận động viên đang tranh giành một vị trí trong đội tuyển Anh.

She is the most medaled female athlete at the XG.

Cô ấy là vận động viên nữ đoạt nhiều huy chương nhất tại XG.

A layfolk can hargly endure the Drang as an athlete on the game ground .

Một người bình thường khó có thể chịu đựng được sự căng thẳng như một vận động viên trên sân đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay